Hotline: 0888 141 655
TIN TỨC

XE BEN CHIẾN THẮNG 3,48 TẤN

XE BEN CHIẾN THẮNG 3,48 TẤN
Giá: 279 Triệu
 Đại lý ô tô ben Chiến Thắng có bán dòng xe tải ben Chiến Thắng 3,48 tấn thùng hàng 2,8 khối, giá 279 triệu. Hỗ trợ mua xe trả góp, lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn, chỉ cần có 90 triệu có ngay xe mới. Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm, giao xe tận nơi. Liên hệ: 0888141655

 Đại lý ô tô Chiến Thắng chi nhánh tại Thái Bình, Nam Định, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Quảng Ninh, Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Nghệ An... có bán xe tải ben 3,48 tấn Chiến Thắng với nhiều tính năng thay đổi vượt trội:


 - Xe được trang bị động cơ dầu 4 máy, có Tubo tăng áp dung tích 2.672 cm3 sản sinh công suất 63kw vô cùng mạnh mẽ, lại tiết kiệm nhiên liệu
- Kích thước bao ngoài: Dài x Rộng x Cao: 4.740 x 1.940 x 2.220 mm.
- Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao: 2.720 x 1.750 x 680 = 3,3 m3.
- Lốp xe: 7.50-16.
- Khối lượng hàng hóa: 3.950 kg.
- Tổng tải cho phép: 6.920 kg
- Xe được trang bị hệ thống phanh khí nén, hệ thống lái trợ lực giụp việc vận hành chở nên an toàn và dễ dàng
* Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm, giao xe tận nơi
* Hỗ trợ vay mua xe trả góp với lãi suất ưu đãi thủ tục nhanh gọn, thời gian vay dài 5 năm, chỉ cần có 80 triệu có ngay xe mới
MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ THEO SỐ ĐIỆN THOẠI 0888.141.655
   

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nhà sản xuất (Manufacturer)  Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type)  Ôtô Tải (tự đổ)
Nhãn hiệu (Mark)  CHIẾN THẮNG
Số loại (Model code)   CT3.48TD1/4X4
Khối lượng bản thân (Kerb mass)   3.869 kg

Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

  3.480 kg

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

  7.479 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver)   02 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) - mm (Overall: length x width x height)   5.180 x 1.910 x 2.430
Kích thước lòng thùng hàng   3.120 x 1.710 x 540 = 2,8 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration)    4x4
Khoảng cách trục (Wheel space)   2.790 mm
Vết bánh xe trước / sau   1.500 / 1.460 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear)   7.50 - 16 / 7.50 - 16
Động cơ (Engine model)   490QZL (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
Thể tích làm việc (Displacement)   2.672 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm)   60 kW / 3.200 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel)   Diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính

  Tang trống / Tang trống khí nén

Phanh đỗ   Tác động lên bánh xe trục 2 - Tự hãm
Hệ thống lái   Trục vít - ê cu bi - Cơ khí có trợ lực thủy lực