Hotline: 0888 141 655
TIN TỨC

XE BEN CHIẾN THẮNG 1,2 TẤN

XE BEN CHIẾN THẮNG 1,2 TẤN
Giá: 196 Triệu
 Đại lý ô tô ben Chiến Thắng bán xe tải ben 1,2 tấn, thùng hàng 1,5 khối, Giá 196 triệu, Hỗ trợ mua xe trả góp với lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn, chỉ cần 70 triệu có ngay xe mới. Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm, giao xe tận nơi. Hotline 0888.141.655

 Công ty TNHH ô tô Chiến Thắng- nhà máy Hải phòng xin kính chào quý khách hàng!
Xin giới thiệu quý khách hàng dòng xe tải ben 1,2 tấn Chiến Thắng với nhiều tính năng vượt trội, được phân phối các tỉnh thành Quảng Ninh, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Thái Bình, Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Lào Cai, Sơn la, Điện Biên...

- Xe được trang bị động cơ dầu thể tích 1,8 lít đạt công suất 38 kw vô cùng mạnh mẽ.
- Kích thước bao ngoài: Dài x Rộng x Cao: 4.050 x 1.640 x 3.240 mm với kích thước nhỏ gọn nên xe dễ dàng luồn lách vào ngõ nhỏ.
- Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao: 2.280 x 1.460 x 450 mm có thể chở được 1,5 khối.
- Lốp xe: 6.00-13.
- Hệ thống phanh khí nén kết hợp trợ lực lái dầu giúp xe vận hành dễ dàng
- Kích thước xe nhỏ gọn nên dễ dàng luồn lách vào ngõ nhỏ hay tuyến phố cấm
* Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm, giao xe tận nơi
* Hỗ trợ mua xe trả góp với lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn, chỉ cần có 70 triệu bạn đã có ngay xe mới, vay mua 5 năm
MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ THEO SỐ ĐIỆN THOẠI 0888.141.655

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (tự đổ)
Nhãn hiệu (Mark) : CHIẾN THẮNG
Số loại (Model code) : CT1.25TD1
Khối lượng bản thân (Kerb mass) :

Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 02 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) - mm (Overall: length x width x height)
Kích thước lòng thùng hàng
Công thức bánh xe (Drive configuration)
Khoảng cách trục (Wheel space)
Vết bánh xe trước / sau :
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear)
Động cơ (Engine model)
Thể tích làm việc (Displacement)
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm)
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Diesel
Hệ thống phanh
Phanh chính

: Tang trống / Tang trống khí nén

Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 - Tự hãm
Hệ thống lái : Trục vít - ê cu bi - Cơ khí có trợ lực thủy lực